there's a pretty little fishing village

Câu hỏi:

20/03/2020 28,296

Bạn đang xem: there's a pretty little fishing village

A. by the sea  

Đáp án chủ yếu xác

C. on the beach          

Gói VIP thi đua online bên trên VietJack (chỉ 200k/1 năm học), rèn luyện rộng lớn 1 triệu thắc mắc với đáp án cụ thể.

Nâng cung cấp VIP Thi Thử Ngay

Đáp án A

Kiến thức về cụm giới từ

A. by the sea: ngay gần biển cả                                        
B. on the sand: bên trên cát

C. on the beach: bên trên bãi tắm biển                             
D. by the shore: mặt mày bờ

Tạm dịch: Tại bại liệt với cùng 1 thôn chài khá nhỏ ở cạnh biển cả.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Hoang found it difficult lớn be in charge of the household _______.

A. financial    

B. financially  

C. finances  

D. financier

Câu 2:

Cities in poorer countries often lack basic  ______. Without it, they are unable lớn function properly as cities.

A. structure

B. construction     

C.  infrastructure   

D. condition

Câu 3:

My grandpa is the most conservative person in my family. He never______about way of life.

A. gives his opinion

B. changes his mind     

C. gives his view  

D. keeps in mind

Xem thêm: cách đổi từ độ sang radian

Câu 4:

English teaching is considered a good example of a volunteer job which often turns ______ a career.

A. off

B. up 

C. on  

D. into

Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or 1J lớn indicate the word(s) OPPOSITE in meaning lớn the underlined word(s) in each of the following questions.

Economically disadvantaged students often drop out of school, choosing a low- paying job lớn earn money.

A. leave      

B. attend     

C. accept     

D. reject

Câu 6:

Mark the letter A, B, C, or D lớn indicate the word(s) CLOSEST in meaning lớn the underlined word (s) in each of the following questions.

Mary is planning to tie the knot with her German boyfriend next June.

A. get married       

B. say goodbye          

C. get together      

D. fall in love

Câu 7:

I ______ for my math textbook all day, but I  ______ it yet.

A. have been looking/haven't found

B. have looked/haven't found

C. have been looking/haven't been finding

Xem thêm: tiếng anh lớp 6 unit 1

D. have looked/haven't been finding